0917 429 729

INTERNET CÁP QUANG


CHƯƠNG TRÌNH SIÊU KHUYẾN MÃI MỪNG NĂM MỚI 2019

Từ 1/1/2019 VNPT áp dụng gói cước mới tăng thêm ưu đãi tốc độ đi quốc tế dành cho hộ gia đình và doanh nghiệp:

1. CÁP QUANG HỘ GIA ĐÌNH - DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ:

Gói cước FiberVNN Giá cước FiberVNN ( đã có VAT)
Tên gói Tốc Độ
( Mbps)
CK QTTT IP Cước
ĐNHM
Giá
trả hàng
tháng 
Gói 3 tháng Gói 6 tháng Gói 12 tháng Gói 24 tháng
Giảm 5% Giảm 15% Giảm 20% Giảm 25%
F2H_DB 35 Không Động 200,000 247,500 706,000 1,263,000 2,376,000 4,455,000
F2H_PT 35 Không Động 200,000 264,000 753,000 1,347,000 2,535,000 4,752,000
F2E_DB 50 Không Động 200,000 371,250 1,059,000 1,894,000 3,564,000 6,683,000
F2E_PT 50 Không Động 200,000 396,000 1,129,000 2,020,000 3,802,000 7,128,000
F2K_DB 60 Không Động 200,000 412,500 1,176,000 2,104,000 3,960,000 7,425,000
F2K_PT 60 Không Động 200,000 440,000 1,254,000 2,244,000 4,224,000 7,920,000
Fiber20 20 512 Kbps Động 200,000 209,000 596,000 1,066,000 2,007,000 3,762,000
Fiber26 26 512 Kbps Động 200,000 220,000 627,000 1,122,000 2,112,000 3,960,000
Fiber30 30 512 Kbps Động 200,000 253,000 722,000 1,291,000 2,429,000 4,554,000
FiberVip30 30 512 Kbps Động 200,000 326,315 930,000 1,665,000 3,133,000 5,874,000
Fiber40 40 512 Kbps Động 200,000 374,000 1,066,000 1,908,000 3,591,000 6,732,000
Fiber50Eco 50 512 Kbps Động 200,000 550,000 1568000 2,805,000 5,280,000 9,900,000
Fiber50 50 1 Mbps IP Tĩnh 200,000 715,000 2,038,000 3,647,000 6,864,000 12,870,000
FiberVip50 50 1280 Kbps Động 200,000 737,715 2,103,000 3,763,000 7,083,000 13,279,000
Fiber60Eco 60 768 Kbps Động 200,000 748,000 2,132,000 3,815,000 7,181,000 13,464,000
FiberNET 60 1 Mbps IP Tĩnh 200,000 880,000 2,508,000 4,488,000 8,448,000 15,840,000


2. CÁP QUANG DOANH NGHIỆP CAM KẾT TỐC ĐỘ QUỐC TẾ:

Stt Gói cước Tốc độ
 (Mbps)
Tốc độ ngoại mạng quốc tế Địa chỉ
IP
Giá trả hàng tháng Gói 3 tháng
giảm 10%
Gói 06 tháng
giảm 16%
Gói 12 tháng
giảm 20%
Tối đa
(Mbps)
Tối thiểu
(Mbps)
1 Fiber50 50 20.5 1 1 IP Tĩnh       487,500          1,316,250        2,457,000       4,680,000
2 Fiber70 70 25.9 1.5 1 IP Tĩnh    1,050,000          2,835,000        5,292,000     10,080,000
3 Fiber80 80 28.8 2 1 IP Tĩnh    1,500,000          4,050,000        7,560,000     14,400,000
4 Fiber90 90 31.5 2 1 IP Tĩnh    2,250,000          6,075,000      11,340,000     21,600,000
5 Fiber100 100 35 2 6 IP Tĩnh    3,000,000          8,100,000      15,120,000     28,800,000
6 Fiber100+ 100 35 3 6 IP Tĩnh    4,500,000        12,150,000      22,680,000     43,200,000
7 Fiber120 120 41 3 6 IP Tĩnh    6,000,000        16,200,000      30,240,000     57,600,000
8 Fiber150 150 50 4 6 IP Tĩnh    9,000,000        24,300,000      45,360,000     86,400,000
9 Fiber200 200 60 4 6 IP Tĩnh  11,250,000        30,375,000      56,700,000   108,000,000
10 Fiber300 300 85 5 6 IP Tĩnh  15,000,000        40,500,000      75,600,000   144,000,000
11 FiberVIP60 60 22.8 2 1 IP Tĩnh    1,350,000          3,645,000        6,804,000     12,960,000
12 FiberVIP70 70 25.9 2.5 1 IP Tĩnh    2,250,000          6,075,000      11,340,000     21,600,000
13 FiberVIP80 80 28.8 3 1 IP Tĩnh    3,000,000          8,100,000      15,120,000     28,800,000
14 FiberVIP90 90 31.5 3 1 IP Tĩnh    4,500,000        12,150,000      22,680,000     43,200,000
16 FiberVIP100 100 35 4 6 IP Tĩnh    6,000,000        16,200,000      30,240,000     57,600,000
17 FiberVIP150 150 50 5 6 IP Tĩnh  12,000,000        32,400,000      60,480,000   115,200,000
18 FiberVIP200 200 60 6 6 IP Tĩnh  15,000,000        40,500,000      75,600,000   144,000,000
19 FiberVIP300 300 85 8 6 IP Tĩnh  22,500,000        60,750,000    113,400,000   216,000,000
20 Fiber80Eco 80 28.8 1 1 IP Tĩnh    1,200,000          3,240,000        6,048,000     11,520,000
21 Fiber90Eco 90 31.5 1 1 IP Tĩnh    1,650,000          4,455,000        8,316,000     15,840,000
22 Fiber100Eco 100 35 1 1 IP Tĩnh    1,875,000          5,062,500        9,450,000     18,000,000
23 Fiber120Eco 150 50 3 6 IP Tĩnh    7,500,000        20,250,000      37,800,000     72,000,000


3. GÓI INTERNET CÁP QUANG TẶNG SIM 4G + GỌI THOẠI MIỄN PHÍ

 

Để tối ưu hiệu quả sử dụng và tiết kiệm chi phí cho các gia đình, VNPT chính thức triển khai gói cước Gia đình – Giá rẻ cả nhà vui vẻ. Đây là gói tích hợp đầu tiên và duy nhất tại Việt Nam đáp ứng trọn vẹn nhu cầu liên lạc – Internet cáp quang FiberVNN và truyền hình MyTV với chi phí thấp hơn so với sử dụng dịch vụ riêng lẻ và so với thị trường đến 50%.

Sử dụng gói cước Gia đình, người dùng sẽ được ghép đồng thời 3 dịch vụ gồm di động, truyền hình và Internet tốc độ cao thành một nhóm. Trong đó, các thành viên trong nhóm được dùng Internet cáp quang FiberVNN từ 20MB đến 30MB, được miễn cước gọi di động và cố định VNPT trong nhóm, được chia sẻ dữ liệu (Data sharing) từ 4,5GB – 25GB, được sử dụng MyTV Net và miễn phí dịch vụ Fsecure trong 12 tháng.

gói cước Gia đình – Giá rẻ cả nhà vui vẻ

Thủ tục:

- Đối với Khách hàng cá nhân trả sau: CMND TP.HCM cấp trùng với địa chỉ lắp đặt dịch vụ hoặc giấy tờ liên quan (Hộ khẩu, KT3, hóa đơn điện, nước,...) có thể hiện địa chỉ lắp cáp quang VNPT.

- Đối với Công ty, Doanh nghiệp, ...: GPKD photo, nếu GPKD khác với địa chỉ lắp đặt thì cung cấp thêm giấy tờ liên quan đến địa chỉ đăng ký dịch vụ.

Ở khu vực TP. Hồ Chí Minh khi cần đăng ký các dịch vụ internet cáp quang VNPT.

Quý khách hàng có thể gọi vào hotline 0917 429 729 để đăng ký mà không cần trực tiếp đến các điểm giao dịch VNPT.

 

Lưu ý:

 - Tham gia trả trước 6/12 tháng, miễn phí hòa mạng.

 - Khách hàng được trang bị modem wifi.

 

5. PHÍ LẮP ĐẶT

 - Tốc độ từ 20 - 40 mpbs: 220.000 đ.

 - Tốc độ từ 50 mbps trở lên: 330.000 đ.

 

VÀ CÒN NHIỀU ƯU ĐÃI KHÁC ĐANG CHỜ ĐÓN BẠN.
HÃY ĐĂNG KÝ DỊCH VỤ TRỰC TUYẾN NGAY HÔM NAY!

  • Thủ tục đăng ký: Đơn giản, nhanh chóng, thuận tiện trong vòng 24h.
  • Thời gian lắp đặt: Trong vòng 1 - 2 ngày.
  • Sẽ có nhân viên làm hợp đồng tại nhà.

Để được tư vấn hỗ trợ dịch vụ, Quý khách vui lòng liên hệ: 0917 429 729.